trụy lạc

  1. débauché; dissolu; dévergondé.
    • Con người trụy lạc
      un homme débauché;
    • Cuộc sống trụy lạc
      une vie dissolue;
    • Thanh niên trụy lạc
      jeunes gens dévergondés.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trụy lạc"